tế thế

  1. (arch.) secourir (sauver) le monde
    • kinh bang tế thế
      (từ , nghĩa ) gouverner l'Etat et secourir le monde.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tế thế"

tế thế
Người ấy có tài tế thế, giúp đỡ nhiều người trong cộng đồng.